Có 3 kết quả:

khẳngkhứngkhừng
Âm Nôm: khẳng, khứng, khừng
Unicode: U+80AF
Tổng nét: 8
Bộ: nhục 肉 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨一丨一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

khẳng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khẳng định

khứng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

khứng (ưng thuận)

khừng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lừng khừng