Có 2 kết quả:

hồ
Âm Nôm: , hồ
Unicode: U+80E1
Tổng nét: 9
Bộ: nhục 肉 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨フ一ノフ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 8

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hát hò; hò hét, hò reo

hồ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Hồ (tên họ)