Có 2 kết quả:

dạrạ
Âm Nôm: dạ, rạ
Unicode: U+80E3
Tổng nét: 9
Bộ: nhục 肉 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一ノ一フ丨フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

dạ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

rạ

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

con rạ