Có 3 kết quả:

dẫndậndặn
Âm Nôm: dẫn, dận, dặn
Unicode: U+80E4
Tổng nét: 9
Bộ: nhục 肉 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿲丿
Nét bút: ノフフ丶丨フ一一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/3

dẫn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

dận

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dận chân, dận xuống

dặn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

căn dặn, dặn dò