Có 2 kết quả:

đôngđống
Âm Nôm: đông, đống
Unicode: U+80E8
Tổng nét: 9
Bộ: nhục 肉 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一フ丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

đông

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đông (chất albumin)

đống

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đống (chất peptone)