Có 2 kết quả:

nhânyên
Âm Nôm: nhân, yên
Unicode: U+80ED
Tổng nét: 10
Bộ: nhục 肉 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一丨フ一ノ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

nhân

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhân bánh

yên

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

yên chi (son bôi môi)