Có 1 kết quả:

bàng
Âm Nôm: bàng
Tổng nét: 10
Bộ: nhục 肉 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一ノフ丶一フ丨
Thương Hiệt: BHEQ (月竹水手)
Unicode: U+80EE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bàng, phang
Âm Pinyin: pāng
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō)

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

bàng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bàng thũng (xưng lên)