Có 2 kết quả:

hunghông
Âm Nôm: hung, hông
Tổng nét: 10
Bộ: nhục 肉 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ一一ノフノ丶フ丨
Thương Hiệt: BPUK (月心山大)
Unicode: U+80F8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hung
Âm Pinyin: xiōng
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): むね (mune), むな- (muna-)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hung1

Tự hình 3

Dị thể 7

1/2

hung

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)

hông

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thúc vào hông ai