Có 6 kết quả:

haynănnăngnưngnấngnằng
Âm Nôm: hay, năn, năng, nưng, nấng, nằng
Unicode: U+80FD
Tổng nét: 10
Bộ: nhục 肉 (+6 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丶丨フ一一ノフノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/6

hay

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hát hay, hay chữ, hay ho

năn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ăn năn

năng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khả năng, năng động

nưng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nưng lên (bưng lên cao)

nấng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nuôi nấng

nằng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nằng nặc