Có 1 kết quả:

mạch
Âm Nôm: mạch
Unicode: U+8108
Tổng nét: 10
Bộ: nhục 肉 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰𠂢
Nét bút: ノフ一一ノノノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

mạch

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạch máu; mạch nguồn