Có 1 kết quả:

mạch
Âm Nôm: mạch
Unicode: U+8109
Tổng nét: 9
Bộ: nhục 肉 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一丶フフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

mạch

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mạch máu; mạch nguồn