Có 1 kết quả:

đậu
Âm Nôm: đậu
Unicode: U+8130
Tổng nét: 11
Bộ: nhục 肉 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一丨フ一丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

đậu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đậu (phần cổ phía dưới cằm)