Có 2 kết quả:

chuốixuyết
Âm Nôm: chuối, xuyết
Unicode: U+814F
Tổng nét: 12
Bộ: nhục 肉 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一フ丶フ丶フ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

Từ điển Trần Văn Kiệm

bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)