Có 2 kết quả:

đôngđống
Âm Nôm: đông, đống
Unicode: U+8156
Tổng nét: 12
Bộ: nhục 肉 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一丨フ一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

đông

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đông (chất albumin)

đống

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đống (chất peptone)