Có 1 kết quả:

đĩnh
Âm Nôm: đĩnh
Unicode: U+815A
Tổng nét: 12
Bộ: nhục 肉 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一丶丶フ一丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

1/1

đĩnh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đĩnh (mông đít)