Có 2 kết quả:

cuốccước
Âm Nôm: cuốc, cước
Unicode: U+8173
Tổng nét: 13
Bộ: nhục 肉 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一ノ丶ノ丶丨フ一フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 1

1/2

cuốc

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cuốc bộ

cước

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

căn cước; cước phí; sơn cước