Có 1 kết quả:

bàng
Âm Nôm: bàng
Unicode: U+8180
Tổng nét: 14
Bộ: nhục 肉 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

bàng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bàng thũng (xưng lên)