Có 1 kết quả:

Âm Nôm:
Âm Hán Việt: mạc,
Âm Pinyin: ,
Âm Nhật Bản: maku, usukawa
Âm Quảng Đông: mok6, mou4
Unicode: U+819C
Tổng nét: 14
Bộ: nhục 肉 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: BTAK (月廿日大)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cổ mô (màng trống); mô mỡ