Có 1 kết quả:

bành
Âm Nôm: bành
Unicode: U+81A8
Tổng nét: 16
Bộ: nhục 肉 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

bành

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bành trướng