Có 2 kết quả:

nhaurau
Âm Nôm: nhau, rau
Unicode: U+81AE
Tổng nét: 16
Bộ: nhục 肉 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一丨一一丨一一丨一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

1/2

nhau

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chôn nhau cắt rốn

rau

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nơi chôn rau (nhau) cắt rốn