Có 3 kết quả:

cốigỏikhoái
Âm Nôm: cối, gỏi, khoái
Unicode: U+81BE
Tổng nét: 17
Bộ: nhục 肉 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

cối

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cối đá, cối gỗ, cối xay

gỏi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

món gỏi

khoái

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

khoái trá