Có 3 kết quả:

nùngnọngnồng
Âm Nôm: nùng, nọng, nồng
Unicode: U+81BF
Tổng nét: 17
Bộ: nhục 肉 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/3

nùng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

não nùng

nọng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái nọng lợn

nồng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

mùi nồng