Có 1 kết quả:

tẫn
Âm Nôm: tẫn
Tổng nét: 18
Bộ: nhục 肉 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一丶丶フ一丨ノノ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: BJMC (月十一金)
Unicode: U+81CF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bận, tẫn
Âm Pinyin: bìn
Âm Nhật (onyomi): ヒン (hin)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ban3

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

tẫn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)