Có 4 kết quả:

chạpchợpléplạp
Âm Nôm: chạp, chợp, lép, lạp
Unicode: U+81D8
Tổng nét: 19
Bộ: nhục 肉 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一フフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/4

chạp

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tháp chạp

chợp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

lép

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lúa lép

lạp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)