Có 2 kết quả:

liếmthỉ
Âm Nôm: liếm, thỉ
Unicode: U+8210
Tổng nét: 10
Bộ: thiệt 舌 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨丨フ一ノフ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

liếm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

liếm láp, lè lưỡi liếm

thỉ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thỉ (liếm láp)