Có 2 kết quả:

thơthư
Âm Nôm: thơ, thư
Tổng nét: 12
Bộ: thiệt 舌 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丶一一丨丨フ一フ丶フ丨
Thương Hiệt: ORNIN (人口弓戈弓)
Unicode: U+8212
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thư
Âm Pinyin: shū,
Âm Nhật (onyomi): ジョ (jo), ショ (sho)
Âm Nhật (kunyomi): の.べる (no.beru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: syu1

Tự hình 4

Dị thể 4

1/2

thơ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thơ thẩn

thư

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thư thả