Có 3 kết quả:

tàotàutầu
Âm Nôm: tào, tàu, tầu
Unicode: U+825A
Tổng nét: 17
Bộ: chu 舟 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノフ丶一丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

1/3

tào

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tào (thuyền gỗ)

tàu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tàu bè

tầu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tầu thuyền; kho tầu