Có 1 kết quả:

tiết
Âm Nôm: tiết
Unicode: U+8282
Tổng nét: 5
Bộ: thảo 艸 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tiết

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiết tấu; khí tiết; thời tiết