Có 1 kết quả:

giới
Âm Nôm: giới
Tổng nét: 7
Bộ: thảo 艸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨ノ丶ノ丨
Thương Hiệt: TOLL (廿人中中)
Unicode: U+82A5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: giới
Âm Pinyin: gài, jiè
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai), ケ (ke)
Âm Nhật (kunyomi): からし (karashi), ごみ (gomi), あくた (akuta)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gaai3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

giới

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giới bạch (củ kiệu); kinh giới