Có 2 kết quả:

meomiêu
Âm Nôm: meo, miêu
Unicode: U+82D7
Tổng nét: 8
Bộ: thảo 艸 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

meo

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lên meo

miêu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)