Có 4 kết quả:

càucảucẩu
Âm Nôm: càu, , cảu, cẩu
Unicode: U+82DF
Tổng nét: 8
Bộ: thảo 艸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノフ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/4

càu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

càu nhàu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

cảu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cảu nhảu, càu nhàu

cẩu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cẩu thả