Có 2 kết quả:

mậungồng
Âm Nôm: mậu, ngồng
Unicode: U+8302
Tổng nét: 8
Bộ: thảo 艸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

1/2

mậu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mậu tài

ngồng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngồng cải