Có 2 kết quả:

minhmánh
Âm Nôm: minh, mánh
Tổng nét: 9
Bộ: thảo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨ノフ丶丨フ一
Thương Hiệt: TNIR (廿弓戈口)
Unicode: U+8317
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: minh
Âm Pinyin: míng, mǐng
Âm Nhật (onyomi): ミョウ (myō), メイ (mei)
Âm Nhật (kunyomi): ちゃ (cha)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ming4, ming5

Tự hình 2

1/2

minh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phẩm minh (búp trà)

mánh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mánh lới, mánh khoé