Có 2 kết quả:

kiểnkén
Âm Nôm: kiển, kén
Âm Hán Việt: kiển
Âm Pinyin: chóng, jiǎn
Unicode: U+8327
Tổng nét: 9
Bộ: thảo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 6

1/2

kiển

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tàm kiển (tổ kén)

kén

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

áo kén, cùi kén