Có 3 kết quả:

giầuthùtrầu
Âm Nôm: giầu, thù, trầu
Tổng nét: 9
Bộ: thảo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノ一一丨ノ丶
Thương Hiệt: THJD (廿竹十木)
Unicode: U+8331
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thù
Âm Pinyin: zhū
Âm Nhật (onyomi): シュ (shu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zyu1

Tự hình 2

1/3

giầu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giầu không

thù

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thù (mấy loại cây)

trầu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trầu cau