Có 1 kết quả:

nhân
Âm Nôm: nhân
Unicode: U+8335
Tổng nét: 9
Bộ: thảo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丨フ一ノ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

nhân

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)