Có 1 kết quả:

kinh
Âm Nôm: kinh
Unicode: U+8346
Tổng nét: 9
Bộ: thảo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一一ノ丨丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

kinh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kinh giới