Có 2 kết quả:

mácmạc
Âm Nôm: mác, mạc
Unicode: U+83AB
Tổng nét: 10
Bộ: thảo 艸 (+7 nét)
Lục thư: hội ý & hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

mác

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

rau mác

mạc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)