Có 1 kết quả:

cúc
Âm Nôm: cúc
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: TPFD (廿心火木)
Unicode: U+83CA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cúc
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): キク (kiku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: guk1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

cúc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hoa cúc; cúc áo