Có 2 kết quả:

nấmnộm
Âm Nôm: nấm, nộm
Unicode: U+83CD
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノ丶丶フ丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

nấm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cây nấm

nộm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rau nộm