Có 2 kết quả:

trứutrửu
Âm Nôm: trứu, trửu
Unicode: U+83F7
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フ一一丶フ丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

Từ điển Viện Hán Nôm

hột trứu trửu (tên loại cây có hột to và mềm)

Từ điển Hồ Lê

trửu (cái chổi)