Có 2 kết quả:

thưtrư
Âm Nôm: thư, trư
Unicode: U+83F9
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丶丶一丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

thư

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thư (hình săm)

trư

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trư (dưa chua; rong bèo)