Có 2 kết quả:

nuyuỳ
Âm Nôm: nuy, uỳ
Unicode: U+840E
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノ一丨ノ丶フノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

nuy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nuy súc, nuy tạ (khô tàn)

uỳ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị