Có 2 kết quả:

nuyuỳ
Âm Nôm: nuy, uỳ
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨ノ一丨ノ丶フノ一
Thương Hiệt: THDV (廿竹木女)
Unicode: U+840E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nuy, uy
Âm Pinyin: wēi, wěi
Âm Nhật (onyomi): イ (i)
Âm Nhật (kunyomi): な (na), しお.れる (shio.reru), しな.びる (shina.biru), しぼ.む (shibo.mu), な.える (na.eru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wai1, wai2

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

nuy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nuy súc, nuy tạ (khô tàn)

uỳ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị