Có 1 kết quả:

tiêu
Âm Nôm: tiêu
Unicode: U+8427
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フ一一丨ノ丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tiêu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiêu (họ); tiêu tán