Có 7 kết quả:

láclátlạcnhácrácrạcxạc
Âm Nôm: lác, lát, lạc, nhác, rác, rạc, xạc
Unicode: U+843D
Tổng nét: 12
Bộ: thảo 艸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/7

lác

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cỏ lác; lác mắt

lát

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

một lát

lạc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)

nhác

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhớn nhác

rác

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

rác rưởi, rơm rác

rạc

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

bệ rạc

xạc

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xạc cho một trận, kêu xào cạc