Có 1 kết quả:

vi
Âm Nôm: vi
Âm Hán Việt: , vy
Âm Pinyin: wěi
Unicode: U+8466
Tổng nét: 12
Bộ: thảo 艸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フ丨一丨フ一一フ丨
Thương Hiệt: TDMQ (廿木一手)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

vi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vi (tên một loại cỏ)