Có 1 kết quả:

táng
Âm Nôm: táng
Unicode: U+846C
Tổng nét: 12
Bộ: thảo 艸 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿳
Nét bút: 一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

táng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

táng lễ; tống táng