Có 2 kết quả:

siểnxiển
Âm Nôm: siển, xiển
Tổng nét: 12
Bộ: thảo 艸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一ノ丨フノ丶フノ丶
Thương Hiệt: TIHO (廿戈竹人)
Unicode: U+8487
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sản, siển
Âm Pinyin: chǎn
Âm Quảng Đông: cin2, zin2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

siển

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

siển (đủ, xong rồi)

xiển

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xiển xự (làm xong)