Có 1 kết quả:

thương
Âm Nôm: thương
Unicode: U+84BC
Tổng nét: 13
Bộ: thảo 艸 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノ丶丶フ一一ノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 4

Dị thể 3

1/1

thương

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thương (màu lam, lục thẫm)