Có 1 kết quả:

tế
Âm Nôm: tế
Unicode: U+853D
Tổng nét: 14
Bộ: thảo 艸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tế

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)